LVT Lawyers Hotline: 028.73096558 - 0902826558 – 0903386558 logo-luat-van-tin-tieng-vietlogo-luat-van-tin-tieng-anhlogo-luat-van-tin-korea

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ DÙNG CHO TỔ CHỨC-MẪU SỐ 1-ĐK-TCT

Trên đây là biểu mẫu về khai thuế dành cho nhà thấu nước ngoài năm 2021 của Bộ tài chính. Quý khách hàng, doanh nghiệp cần tìm hiểu và nghiên cứu quy định pháp luật liên quan hoặc tham khảo ý kiến ​​luật sư trước khi thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp.

TẢI MẪU TẠI ĐÂY: Tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức-Mẫu số 01-ĐK-TCT

Mẫu số: 01-ĐK-TCT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020 / TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ

(Use for tổ chức)

□ Tổ chức kinh tế □ Other Tổ chức □ Tổ chức hoàn thành thuế □ Hợp đồng dầu khí □ Tổ chức nước ngoài KD tại chợ biên giới, cửa khẩu

 

1. T ên  người nộp thuế:
2. Tax to information (if have):
2a. Mười:
2b. Tax number:
2c. Hợp đồng thuế đại lý: Number: day:

 

3. Trụ sở chính address 4. Địa chỉ nhận reported Tax  (chi kê khai if you addresses nhận reported thuế khác địa chỉ trụ sở chính)
3a. Số nhà, đường phố / xóm / ấp / thôn: 4a. Số nhà, đường phố / xóm / ấp / thôn hoặc hòm thư điện tử:
3b. Phường / Xã / Thị trấn: 4b. Phường / Xã / Thị trấn:
3c. Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh / Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương: 4c. Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh / Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:
3d. Tỉnh / Thành phố trực thuộc trung ương: 4ngày. Tỉnh / Thành phố trực thuộc trung ương:
3đ. Điện thoại: 3e. Fax (nếu có): 4đ. Điện thoại: 4e. Số fax:
3 gam. E-mail:

 

5. Quyết định thành lập 6. Giấy chứng nh à n đăng k ý kinh doanh / License to setup and activity or Giấy t  equivalence làm c ơ  quan have thứ một m quyền cấp
5a. Định mức: 6a. Vì thế:
5b. Định ngày ký:… /… / ……. 6b. Ngày cấp:… /… / …….
5c. Cơ quan ban hành quyết định: 6c. Cơ quan cấp:

 

7. Ngành nghề kinh doanh chính:

 

8. von điều lệ (= 8 . 1 + 8,2 + 8 . 3 + 8.4): 9. Hoạt động bắt đầu ngày:  … /… / ……
8.1. Capital home: Tỷ trọng:%
8.2. Nước ngoài vốn: Tỷ trọng:%
8.3. Tư nhân: Tỷ trọng:%
8,4. Other Capital (nếu có): Tỷ trọng:%
10. Loại hình kinh tế
□ Công ty cổ phần □ Doanh nghiệp tư nhân □ VPĐD của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam □ Tổ hợp tác
□ Công ty TNHH 1 thành viên □ Công ty hợp danh □ Tổ chức kinh tế của lực lượng vũ trang □ Hợp tác xã
□ Công ty TNHH 2 thành viên trở lên □ Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài □ Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN □ Cơ quan hành chính
□ Ngoài công việc đơn vị □ Đơn vị sự nghiệp lập □ Other shape

 

11. Hình thức tính toán kế toán về kết quả kinh doanh

□ Độc lập □ Phụ thuộc

□ Có nhất tài chính báo cáo

12. Năm tài chính Từ ngày… /….

đến ngày… /… ..

 

13. Thông tin về đơn vị qu n hoặc đơn vị quản lý trực tiếp 14. Người đại diện thông tin theo pháp luật / DNTN chủ
13a. Tax number: 14a. Người đại diện tên theo luật:

14b. Chức vụ: ……. 14c. Sinh ngày:… /… / …….

14 ngày. Loại giấy từ cá nhân chứng thực:

□ CMND □ CCCD □ Hộ chiếu

□ CMT biên giới □ Paper information □ Other

Tờ giấy số: ……………………………………

Ngày cấp: ………… .. Nơi cấp: …………… ..

14đ. Thường trú địa chỉ:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / xóm / ấp / thôn:

Phường / Xã / Thị trấn:

Quận / Huyện / Thành phố thuộc tỉnh / Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

Tỉnh / Thành phố trực thuộc trung ương:

Quốc gia:

14e. Hiện tại địa chỉ (if has):

Số nhà, ngách, hèm, ngõ, đường phố / xóm / ấp / thôn:

Phường / Xã / Thị trấn:

Quận / Huyện / Thành phố thuộc tỉnh / Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

Tỉnh / Thành phố trực thuộc trung ương:

Quốc gia:

14g. Other information

Điện thoại: ………………… ../ Fax: ………….

Email: …………………… ..Website: ……… ..

13b. Tên đơn vị quản lý / đơn vị quản lý trực tiếp:

 

15. Phương pháp tính thuế GTGT □ Khấu trừ □ Trực tiếp trên GTGT □ Trực tiếp trên doanh số □ Không phải nộp thuế GTGT

 

16. Thông tin về liên quan đơn vị
□ Có công ty con, công ty thành viên □ Có phụ thuộc đơn vị □ Có nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí
□ Có địa điểm kinh doanh, kho hàng phụ thuộc □ Có hợp đồng với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu nước ngoài
  1. Khác ô tin
17.1. Giám đốc / Tổng giám đốc (nếu có):   17.2. Kế toán trưởng (nếu có):
a. Mười: a. Mười:
b. Cá nhân thuế số: b. Cá nhân thuế số:
c. Liên lạc điện thoại: c. Liên lạc điện thoại:
d. E-mail: d. E-mail:

 

18. T ì nh trạng trước khi tổ chức lại (nếu có):

□ Chia □ Tách □ Hợp nhất

Tax number before the that group:

 

Tôi xin cam kết những nội dung trong bản kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung được kê khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………………………… ..

Chứng chỉ nghề nghiệp …………………

………., Ngày… /… / …… NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN ĐĂNG KÝ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ tên họ và đóng dấu (nếu có)

 

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI

MẪU SỐ 01-ĐK-TCT

Người nộp thuế phải lựa chọn thành một trong hợp đồng hợp tác trước khi kê khai vào chi tiết thông tin, cụ thể như sau:

– “Tổ chức kinh tế”: Người nộp thuế đăng ký theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 7 tích chọn vào chỉ tiêu này.

– “Tổ chức khác”: Người nộp thuế đăng ký theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 7 tích chọn vào chỉ tiêu này.

– “Tổ chức được hoàn thuế”: Người nộp thuế đăng ký theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 7 tích chọn vào chỉ tiêu này. Người nộp thuế chỉ khai các tiêu chí: 1, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17.

– “Hợp đồng dầu khí”: Người nộp thuế đăng ký theo quy định tại Khoản 7 Điều 7 Thông tư này.

– “Tổ chức nước ngoài kinh doanh tại chợ biên giới, cửa khẩu”: Người nộp thuế là tổ chức của nước có chung biên giới đất liền với Việt Nam thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế khẩu của Việt Nam đăng ký thuế theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 7 Thông tư này. Khi lựa chọn, người đại diện theo pháp luật kê khai các loại giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 218/2015 / TT-BTC ngày 31/12/2015 của Bộ Tài chính tại tiêu chuẩn chỉ 14d và loại hình ảnh tương ứng kinh tế tại chỉ tiêu 10.

Chi tiết thông tin gồm:

1. Người nộp thuế tên:  Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tổ chức theo quyết định thành lập hoặc Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương ứng do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với tổ chức Việt Nam) or Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với tổ chức của nước có chung biên giới đất liền với Việt Nam thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu của Việt Nam).

2.  Đại lý thuế thông tin : Ghi đầy đủ các thông tin của đại lý thuế trong trường hợp đồng Đại lý thuế ký hợp đồng với người nộp thuế để thực hiện thủ tục đăng ký thuế thay cho người nộp thuế theo quy định tại Luật Quản lý tax theory.

3. Địa chỉ trụ sở chính:  Ghi rõ số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / xóm / ấp / thôn, phường / xã / thị trấn, quận / huyện / thị xã / thành phố thuộc tỉnh, tỉnh / thành thành phố của người nộp thuế. If has a number of phone, number Fax, write the code region – number of phone / number Fax in the information address after:

– Địa chỉ trụ sở của người nộp thuế là tổ chức.

– Địa chỉ kinh doanh trong chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ khu kinh tế cửa khẩu đối với người nộp thuế là tổ chức của nước có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam.

– Diễn đàn địa chỉ hoạt động dò tìm, khai thác dầu khí đối với đồng dầu khí.

– Người nộp thuế phải khai báo đầy đủ, xác thực email thông tin. This email address used to doing the account transaction with the taxation for the profile of register tax power.

4. Thuế báo  địa chỉ : If the user tax is the organization has an address to get the information of the taxary that another with the address of the Trụ sở chính tại tiêu đề 3, hãy ghi rõ thuế báo địa chỉ. for base tax link.

5. Quyết định thành lập:

– Đối với người nộp thuế là tổ chức có quyết định thành lập: Ghi rõ số quyết định, ngày ban hành quyết định và cơ quan ban hành quyết định.

– Đối với đồng dầu khí: Ghi rõ hợp đồng số, hợp đồng ngày tháng, để trống phần cơ quan ra quyết định.

6. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh / Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy phép tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp: Ghi rõ số, cấp ngày và cấp giấy phép Giấy chứng nhận ĐKKD của nước có biên giới với Việt Nam cấp (Đối với người nộp thuế là tổ chức của nước có chung biên giới đất liền với Việt Nam thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế khẩu của Việt Nam), Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy phép tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với người nộp thuế là tổ chức của Việt Nam).

Riêng thông tin “cơ quan cấp” Giấy chứng nhận ĐKKD: ghi tên nước có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam đã cấp Giấy chứng nhận ĐKKD (Lào, Campuchia, Trung Quốc).

7. Ngành nghề kinh doanh chính:  Ghi theo ngành nghề kinh doanh trên Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy phép tương đồng do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với người nộp thuế là tổ chức của Việt Nam) và Giấy chứng nhận nhận ĐKKD (đối với người nộp thuế là tổ chức của nước có chung biên giới đất liền với Việt Nam thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế của khẩu Việt Nam).

Lưu ý: Chỉ ghi 1 ngành nghề chính thực tế kinh doanh.

8. Điều lệ vốn:

– Đối mặt với người nộp thuế thuộc loại hình Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh: Ghi theo vốn điều lệ Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy phép tương ứng do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc nguồn vốn on quyết định thành lập (ghi rõ tiền loại, tiền phân loại theo chủ sở hữu, tỷ trọng của từng loại nguồn trong tổng số vốn).

– Đối với người nộp thuế thuộc loại hình doanh nghiệp tư nhân: Ghi theo vốn đầu tư trên Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy phép tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (ghi rõ loại tiền).

– Đối với người nộp thuế là tổ chức của nước có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam và tổ chức khác: Nếu trên quyết định thành lập, Giấy chứng nhận ĐKKD, … có vốn thì ghi, nếu không có vốn thì để trống thông tin này.

9. Ngày bắt đầu hoạt động:  Kê khai người nộp thuế bắt đầu hoạt động thực tế nếu khác với thuế số cấp ngày.

10. Loại hình kinh tế:  Đánh dấu X vào 1 trong các ô tương ứng.

11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh:  Đánh dấu X vào một trong hai ô là độc lập hoặc phụ thuộc. Trường hợp lựa chọn ô “độc lập”, lựa chọn thành “có hợp nhất BCTC” nếu đối tượng phải thiết lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan thuế theo quy định.

12. Năm tài chính:  Ghi rõ từ ngày, năm kế toán bắt đầu đến ngày, cuối tháng kế toán theo năm dương lịch hoặc năm tài chính của người nộp thuế.

13. Thông tin về đơn vị quản lý hoặc đơn vị quản lý trực tiếp:  Ghi rõ tên, mã số thuế của đơn vị cấp trên trực tiếp quản lý người nộp thuế là tổ chức.

14. Người đại diện thông tin theo luật / chủ DNTN:  Kê khai thông tin chi tiết của người đại diện theo luật người nộp thuế là tổ chức (đối với tổ chức kinh tế và tổ chức khác trừ doanh nghiệp tư nhân ) hoặc thông tin của tư nhân chủ doanh nghiệp.

15. Phương pháp tính thuế GTGT:  Đánh dấu X vào một trong các ô của chỉ tiêu.

16. Thông tin về các đơn vị có liên quan:

– Nếu người nộp thuế có công ty con, công ty thành viên thì đánh dấu X vào ô “Có công ty con, công ty thành viên”, sau đó phải khai báo thành phần “Bảng kê khai các công ty con, công ty thành viên ”mẫu số BK01-ĐK-TCT.

– Nếu người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc thì đánh dấu X vào 6 “Có đơn vị phụ thuộc”, sau đó phải kê khai vào “Bảng kê đơn vị phụ thuộc” mẫu số BK02-ĐK-TCT.

– Nếu người nộp thuế có địa điểm kinh doanh, kho hàng phụ thuộc không có chức năng kinh doanh thì đánh dấu X vào ô “Có địa điểm kinh doanh, kho hàng phụ thuộc”, sau đó phải kê khai vào phần “Bảng kê các điểm kinh doanh ”mẫu số BK03-ĐK-TCT.

– Nếu người nộp thuế có nhà thầu nước ngoài, nhà thầu nước ngoài thì đánh dấu X vào ô “Có nhà thầu nước ngoài, nhà thầu nước ngoài”, sau đó phải kê khai vào phần “Bảng kê các nhà thầu nước ngoài ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài ”mẫu số BK04-ĐK-TCT.

– Nếu người nộp thuế có nhà thầu, nhà tư dầu khí, đánh dấu X vào ô “Có nhà thầu, nhà tư dầu khí”, sau đó phải kê khai vào phần “Bảng kê khai các nhà thầu, nhà tư dầu khí ”số BK05-ĐK-TCT (đối với đồng dầu khí).

17. Other information:  Ghi rõ họ và tên, cá nhân thuế mã, số điện thoại liên lạc, email của Tổng giám đốc hoặc Giám đốc và Kế toán trưởng của người nộp thuế.

18. Tình trạng trước khi tổ chức trở lại tổ chức kinh tế (nếu có):  Nếu người nộp thuế là tổ chức kinh tế đăng ký thuế do tổ chức Lại của tổ chức kinh tế trước đó thì đánh dấu X vào một trường hợp: nhập, hợp nhất, chia, tách và phải ghi rõ cấp số thuế mã trước đây của tổ chức kinh tế bị nhập, bị hợp nhất, bị chia, bị tách.

19. Phần người nộp thuế hoặc người đại diện hợp pháp của người nộp thuế, ghi rõ tên họ:  Người nộp thuế hoặc người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế phải ký, ghi rõ tên của họ vào phần này.

20. Đóng dấu của người nộp thuế:

Trường hợp người nộp thuế có dấu con tại điểm đăng ký thuế thì phải đóng dấu vào phần này. Trường hợp người nộp thuế không có dấu con tại điểm đăng ký thuế thì không phải đóng dấu trên tờ khai thuế. Khi người nộp thuế đến nhận kết quả thì phải bổ sung đóng dấu cho cơ quan thuế.

Trường hợp người nộp thuế thuộc đối tượng đăng ký thuế quy định tại điểm d khoản 2 Điều 4 This Thông tư không có dấu con, không phải đóng dấu vào phần này.

21. Nhân viên đại lý thuế:  Trường hợp đại lý thuế kê khai thay người nộp thuế thì kê khai vào thông tin này.

 

Mẫu số: BK01-ĐK-TCT (Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020 / TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ

Các công ty con, công ty thanh viên (Kèm theo tờ khai mẫu số <01-ĐK-TCT>)

Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………….

Tax number (if have):

STT M ã số  thuế  Tên công ty con, công ty thành viên Địa chỉ của công ty con, công ty thành viên Vốn của công ty mẹ góp vào công ty con, công ty thành viên Type ti n (VND / U SD) Vốn tỷ lệ của công ty mẹ góp vào công ty con, công ty thành viên (%)

 


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ………………………… ..Chứng chỉ nghề nghiệp …………………
………., Ngày… /… / …… NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN ĐĂNG KÝ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ tên họ và đóng dấu (nếu có)

 

 

Mẫu số: BK02-ĐK-TCT (Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020 / TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ

Các phụ thuộc đơn vị (chi nhánh, văn phòng đại diện) (Kèm theo tờ khai mẫu số <01-ĐK-TCT hoặc 02-ĐK-TCT>)

Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………….

Tax number (if have):

STT Thuộc tính đơn vị tên Thuộc địa chỉ của đơn vị Quyết định số thành lập Date ban hành Quyết định thành lập

 


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………………………… ..

Chứng chỉ nghề nghiệp …………………

………., Ngày… /… / …… NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN ĐĂNG KÝ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ tên họ và đóng dấu (nếu có)

 

 

Mẫu số: BK03-ĐK-TCT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020 / TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ

Các điểm kinh doanh, kho hàng (Kèm theo tờ khai mẫu số <01-ĐK-TCT hoặc 02-ĐK-TCT>)

Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………………

Tax number (if have):

STT Tên điểm kinh doanh, kho hàng Quyết định số thành lập Date ban hành Quyết định thành lập Số nhà, đường phố (thôn xóm) Ph ường / x ã Quận / huyện Tỉnh / th à nh ph  
1
2
….
….
….
….

 


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẬN

Họ và tên: ………………………… ..

Chứng chỉ nghề nghiệp …………………

………., Ngày… /… / …… NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỄN ĐOÀN KẾT NỐI CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ , ghi tên họ và đóng dấu u (nếu có)

  

 

 

Mu số: BK04ĐK-TCT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 ca Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ

Các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài
(Kèm theo tờ khai mẫu số <01-ĐK-TCT hoặc 02-ĐK-TCT>)

Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………

Mã số thuế (nếu có):

STT Tên Nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài Quốc tịch Mã số thuế của nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài tại Việt Nam (nếu có) Shợp đồng Ngày hợp đồng Giá trhợp đồng Địa điểm thực hiện hợp đồng Thời gian thực hiện hợp đồng
Quận/huyện Tnh/ thành ph
1
2

 


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THU

Họ và tên: …………………………..

Chứng chỉ hành nghề số …………………

………., ngày … /…/……
NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
, ghi  họ tên và đóng dấu (nếu có)

 

Mẫu s: BK05-ĐK-TCT
(Ban hành kèm theo Thông tư s 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2920 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ

Các nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí
(Kèm theo tờ khai mẫu số <01-ĐK-TCT hoặc 02-ĐK-TCT>)

Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………

Mã số thuế (nếu có):

STT Tên Nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí Quốc tịch Mã số thuế của nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí tại Việt Nam (nếu có) Shợp đng Ngày hợp đng Giá trị hợp đồng Địa điểm thực hiện hợp đồng Thời gian thực hiện hợp đồng
Quận/huyện Tỉnh/ thành phố
1
2

 


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THU

Họ và tên: …………………………..

Chứng chỉ hành nghề số …………………

………., ngày … /…/……
NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
, ghi  họ tên và đóng dấu (nếu có)

 

 

Mẫu số: BK06-ĐK-TCT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài cnh)

BẢNG KÊ

Góp vốn của tổ chức, cá nhân
(Kèm theo tờ khai mẫu số <01-ĐK-TCT>)Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………

Mã số thuế (nếu có):

STT Tên tổ chức, cá nhân góp vốn vào người nộp thuế Quốc tịch đối với cá nhân góp vốn Địa chỉ trụ sở của tổ chức góp vốn Số tiền (VNĐ) Mã số thuế (nếu có) Giấy phép số thành lập và hoạt động hoặc quyết định thành lập của tổ chức góp vốn Số CMND / CCCD của cá nhân góp vốn
1
2
Tổng cộng X X X

 


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẬN

Họ và tên: ………………………… ..

Chứng chỉ nghề nghiệp …………………

………., Ngày… /… / …… NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỄN ĐOÀN KẾT NỐI CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ , ghi tên họ và đóng dấu u (nếu có)

  

 

Biểu mẫu Kế Toán & Thuế